Từ

敢于 (gǎn yú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

敢于 (gǎn yú) là một từ tiếng Trung: dám. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 敢于

动 dòng động từ

dám

他敢于面对困难。

tā gǎn yú miàn duì kùn nán

Anh ấy dám đối mặt với khó khăn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

敢 gǎn — dám, có can đảm

于 yú — trợ từ ngữ pháp liên kết với hành động

Cấu trúc & nét viết
1 敢 gǎn — dũng cảm; gan dạ
敢 là bộ thủ trong 1 chữ

敢 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 于 yú — ở; tại; vào
于 là bộ thủ trong 2 chữ

于 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét