Từ

乐于 (lè yú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

乐于 (lè yú) là một từ tiếng Trung: sẵn lòng, vui vẻ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 乐于

动 dòng động từ

sẵn lòng, vui vẻ

他乐于助人。

tā lè yú zhù rén

Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ người khác.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

乐 lè — vui vẻ, hài lòng; thể hiện sự sẵn lòng với niềm vui

于 yú — ở, tại; giới từ kết nối thái độ với hành động

Cấu trúc & nét viết
1 乐 lè — vui vẻ, hân hoan, phấn khởi
Xpinyin
乐 là bộ thủ trong 1 chữ

乐 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 于 yú — ở; tại; vào
于 là bộ thủ trong 2 chữ

于 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét