Từ
过失 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
过失 (guò shī) là một từ tiếng Trung: lỗi lầm; sơ suất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 过失
名 danh từ
lỗi lầm; sơ suất
这次事故是由于司机的过失造成的。
Vụ tai nạn này do sơ suất của tài xế gây ra.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
过 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
失 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét