Từ
丢失 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
丢失 (diū shī) là một từ tiếng Trung: mất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 丢失
动 động từ
mất
我丢失了钱包。
Tôi mất ví rồi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
丢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
Thứ tự nét
失 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét