Từ
失效 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
失效 (shī xiào) là một từ tiếng Trung: hết hiệu lực, mất tác dụng, hết hạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 失效
动 động từ
hết hiệu lực, mất tác dụng, hết hạn
他的护照三个月前就失效了。
Hộ chiếu của anh ấy đã hết hạn ba tháng trước.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
失 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
交 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét