Từ

超过 (chāo guò) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

超过 (chāo guò) là một từ tiếng Trung: vượt quá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 超过

动 dòng động từ

vượt quá

参加人数超过了一千人。

cān jiā rén shù chāo guò le yī qiān rén

Số lượng người tham gia vượt quá một nghìn người.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

超 chāo — vượt, vượt qua

过 guò — qua, vượt qua

Cấu trúc & nét viết
1 超 chāo — vượt qua, vượt trội

超 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 过 guò — đi qua, chuyển từ nơi này sang nơi khác
Xpinyin

过 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét