Từ
消失 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
消失 (xiāo shī) là một từ tiếng Trung: biến mất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 消失
动 động từ
biến mất
他的身影在黑暗中消失了。
Bóng dáng của anh ấy biến mất trong bóng tối.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
消 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
肖 là bộ thủ trong 12 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
失 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét