Từ
穿过 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
穿过 (chuān guò) là một từ tiếng Trung: đi qua. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 穿过
动 động từ
đi qua
我们穿过森林到达了湖边。
Chúng tôi đi qua khu rừng và đến bờ hồ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
穿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
牙 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
过 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét