Từ

选修 (xuǎn xiū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

选修 (xuǎn xiū) là một từ tiếng Trung: chọn môn tự chọn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 选修

动 dòng động từ

chọn môn tự chọn

我这学期选修了三门课程。

wǒ zhè xué qī xuǎn xiū le sān mén kè chéng

Học kỳ này tôi chọn ba môn tự chọn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

选 xuǎn — chọn

修 xiū — học, tu

Cấu trúc & nét viết
1 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
1.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét

2 修 xiū — trang trí, chỉnh trang cho gọn gàng đẹp đẽ

修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét