Từ

筛选 (shāi xuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

筛选 (shāi xuǎn) là một từ tiếng Trung: sàng lọc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 筛选

动 dòng động từ

sàng lọc

我们需要筛选合适的候选人。

wǒ men xū yào shāi xuǎn hé shì de hòu xuǎn rén

Chúng ta cần sàng lọc các ứng viên phù hợp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

筛 shāi — sàng, rây; đóng góp khía cạnh lọc

选 xuǎn — chọn, lựa chọn; đóng góp khía cạnh lựa chọn

Cấu trúc & nét viết
1 筛 shāi — cái sàng; cái rây làm bằng nan tre hoặc dây thép có nhiều lỗ nhỏ

筛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)

Thứ tự nét

2 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét