Từ

选民 (xuǎn mín) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

选民 (xuǎn mín) là một từ tiếng Trung: cử tri. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 选民

名 míng danh từ

cử tri

每个选民都有投票的权利。

měi gè xuǎn mín dōu yǒu tóu piào de quán lì

Mỗi cử tri đều có quyền bỏ phiếu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

选 xuǎn — chọn, bỏ phiếu

民 mín — dân, công dân

Cấu trúc & nét viết
1 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
1.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét

2 民 mín — nhân dân; bách tính
民 là bộ thủ trong 2 chữ

民 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét