Từ

入选 (rù xuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

入选 (rù xuǎn) là một từ tiếng Trung: được chọn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 入选

动 dòng động từ

được chọn

他入选了国家队。

tā rù xuǎn le guó jiā duì

Anh ấy được chọn vào đội tuyển quốc gia.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

入 rù — vào

选 xuǎn — lựa chọn

Cấu trúc & nét viết
1 入 rù — vào; đi vào
入 là bộ thủ trong 1 chữ

入 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét