Từ

当选 (dāng xuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

当选 (dāng xuǎn) là một từ tiếng Trung: được bầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 当选

动 dòng động từ

được bầu

她在这次选举中当选为市长。

tā zài zhè cì xuǎn jǔ zhōng dāng xuǎn wéi shì zhǎng

Cô ấy được bầu làm thị trưởng trong cuộc bầu cử này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

当 dāng — đảm nhiệm (vị trí)

选 xuǎn — được chọn

Cấu trúc & nét viết
1 当 dāng — đảm nhiệm; giữ chức
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét