Từ

选用 (xuǎn yòng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

选用 (xuǎn yòng) là một từ tiếng Trung: lựa chọn và sử dụng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 选用

动 dòng động từ

lựa chọn và sử dụng

我们应该选用环保材料。

wǒ men yīng gāi xuǎn yòng huán bǎo cái liào

Chúng ta nên lựa chọn và sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

选 xuǎn — lựa chọn

用 yòng — sử dụng

Cấu trúc & nét viết
1 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
1.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét

2 用 yòng — sử dụng; dùng
用 là bộ thủ trong 4 chữ

用 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét