Từ
竞选 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
竞选 (jìng xuǎn) là một từ tiếng Trung: tranh cử. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 竞选
动 động từ
tranh cử
他决定竞选总统。
Anh ấy quyết định tranh cử tổng thống.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
竞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Thứ tự nét
选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
先 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét