Từ

竞选 (jìng xuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

竞选 (jìng xuǎn) là một từ tiếng Trung: tranh cử. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 竞选

动 dòng động từ

tranh cử

他决定竞选总统。

tā jué dìng jìng xuǎn zǒng tǒng

Anh ấy quyết định tranh cử tổng thống.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

竞 jìng — cạnh tranh, ganh đua

选 xuǎn — bầu, lựa chọn

Cấu trúc & nét viết
1 竞 jìng — thi đua; cạnh tranh lẫn nhau

竞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét