Từ
韧性 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
韧性 (rèn xìng) là một từ tiếng Trung: tính bền dai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 韧性
名 danh từ
tính bền dai
经济的韧性帮助我们度过了危机。
Tính bền dai của nền kinh tế đã giúp chúng ta vượt qua cuộc khủng hoảng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
韧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
刃 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
性 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
生 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét