Từ
雄性 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
雄性 (xióng xìng) là một từ tiếng Trung: đực. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 雄性
名 danh từ
đực
这只老虎是雄性的。
Con hổ này là con đực.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
雄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厷 là bộ thủ trong 2 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
性 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
生 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét