Từ

观摩 (guān mó) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

观摩 (guān mó) là một từ tiếng Trung: quan sát và học hỏi từ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 观摩

动 dòng động từ

quan sát và học hỏi từ

老师带学生去观摩优秀教师的课堂教学。

lǎo shī dài xué shēng qù guān mó yōu xiù jiào shī de kè táng jiào xué

Giáo viên đưa học sinh đi quan sát và học hỏi từ việc giảng dạy trên lớp của các giáo viên xuất sắc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

观 guān — quan sát, xem

摩 mó — nghiên cứu kỹ, noi theo

Cấu trúc & nét viết
1 观 guān — quan sát kỹ

观 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 摩 mó — cọ xát; chà sát

摩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 麻 má — cây thảo mộc họ gai dầu (đại ma, tầm ma, cây đay, lanh); sợi vỏ thân dùng làm dây và vải
麻 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét