Từ
观摩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
观摩 (guān mó) là một từ tiếng Trung: quan sát và học hỏi từ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 观摩
动 động từ
quan sát và học hỏi từ
老师带学生去观摩优秀教师的课堂教学。
Giáo viên đưa học sinh đi quan sát và học hỏi từ việc giảng dạy trên lớp của các giáo viên xuất sắc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
观 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
摩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
麻 là bộ thủ trong 4 chữ
手 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét