Từ
景观 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
景观 (jǐng guān) là một từ tiếng Trung: cảnh quan. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 景观
名 danh từ
cảnh quan
我们欣赏沿途的自然景观。
Chúng tôi chiêm ngưỡng cảnh quan thiên nhiên dọc đường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
景 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
京 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
观 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét