Từ

观光 (guān guāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

观光 (guān guāng) là một từ tiếng Trung: tham quan. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 观光

动 dòng động từ

tham quan

我们明天去北京观光。

wǒ men míng tiān qù běi jīng guān guāng

Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan Bắc Kinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

观 guān — quan sát, xem

光 guāng — cảnh, danh lam thắng cảnh

Cấu trúc & nét viết
1 观 guān — quan sát kỹ

观 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét