Từ
国徽 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
国徽 (guó huī) là một từ tiếng Trung: quốc huy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 国徽
名 danh từ
quốc huy
每个国家都有自己的国徽。
Mỗi quốc gia đều có quốc huy riêng của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
徽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét