Từ

国歌 (guó gē) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

国歌 (guó gē) là một từ tiếng Trung: quốc ca. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 国歌

名 míng danh từ

quốc ca

升国旗时要唱国歌。

shēng guó qí shí yào chàng guó gē

Phải hát quốc ca khi kéo cờ lên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

国 guó — quốc gia, đất nước

歌 gē — bài hát, ca khúc

Cấu trúc & nét viết
1 国 guó — quốc gia; đất nước

国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 玉 yù — ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玉 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét

2 歌 gē — bài hát; lời ca có thể hát được

歌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 哥 gē — anh trai; người thân nam cùng thế hệ lớn tuổi hơn
哥 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét