Từ
国歌 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
国歌 (guó gē) là một từ tiếng Trung: quốc ca. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 国歌
名 danh từ
quốc ca
升国旗时要唱国歌。
Phải hát quốc ca khi kéo cờ lên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
歌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
哥 là bộ thủ trong 1 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét