Từ
国庆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
国庆 (guó qìng) là một từ tiếng Trung: Ngày Quốc khánh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 国庆
名 danh từ
Ngày Quốc khánh
我们计划在国庆假期去旅游。
Chúng tôi dự định đi du lịch trong kỳ nghỉ Ngày Quốc khánh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
庆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét