Từ

国画 (guó huà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

国画 (guó huà) là một từ tiếng Trung: tranh Trung Quốc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 国画

名 míng danh từ

tranh Trung Quốc

她的爷爷擅长画国画,特别是山水画。

tā de yé ye shàn cháng huà guó huà tè bié shì shān shuǐ huà

Ông nội của cô ấy giỏi vẽ tranh Trung Quốc, đặc biệt là tranh sơn thủy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

国 guó — quốc gia, Trung Quốc

画 huà — tranh

Cấu trúc & nét viết
1 国 guó — quốc gia; đất nước

国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 玉 yù — ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玉 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét

2 画 huà — vẽ (bằng bút hoặc dụng cụ tương tự)

画 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.3 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét