Từ

国宝 (guó bǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

国宝 (guó bǎo) là một từ tiếng Trung: bảo vật quốc gia. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 国宝

名 míng danh từ

bảo vật quốc gia

大熊猫是中国的国宝。

dà xióng māo shì Zhōng guó de guó bǎo

Gấu trúc lớn là bảo vật quốc gia của Trung Quốc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

国 guó — quốc gia, thuộc về đất nước

宝 bǎo — báu vật, vật quý giá và có giá trị

Cấu trúc & nét viết
1 国 guó — quốc gia; đất nước

国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 玉 yù — ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玉 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét

2 宝 bǎo — báu vật; vật quý giá

宝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2.2 玉 yù — ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玉 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét