Chữ
霍
霍
HSK 7
- 1. (văn viết) đột nhiên; nhanh chóng
- 2. họ
- 3. xem "挥霍": tiêu tiền hoang phí
- 4. xem "霍霍": tiếng mài dao
- 5. xem "霍乱": bệnh tả, bệnh nhiễm trùng đường ruột cấp tính
Từ dùng 霍 như huò (1)
Cấu trúc & nét viết
霍
— (văn viết) đột nhiên; nhanh chóng
霍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
HSK 7
雹
mưa đá; những hạt hoặc khối băng hình thành do hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ, thường rơi kèm mưa lớn
霉
bị mốc (quần áo, thực phẩm, v.v.) do ẩm ướt và nóng
霍
(văn viết) đột nhiên; nhanh chóng
霜
sương giá (tinh thể băng trắng hình thành trên bề mặt gần mặt đất khi nhiệt độ xuống dưới 0°C)
霞
ráng mây rực rỡ lúc bình minh hoặc hoàng hôn
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
HSK 1
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét