Từ

预先 (yù xiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

预先 (yù xiān) là một từ tiếng Trung: trước. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 预先

副 fù phó từ

trước

我们应该预先准备好所有材料。

wǒ men yīng gāi yù xiān zhǔn bèi hǎo suǒ yǒu cái liào

Chúng ta nên chuẩn bị tất cả tài liệu trước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

预 yù — trước, tiền-

先 xiān — trước, trước tiên

Cấu trúc & nét viết
1 预 yù — trước; trước đó

预 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

先 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét