Từ

干预 (gān yù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

干预 (gān yù) là một từ tiếng Trung: can thiệp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 干预

动 dòng động từ

can thiệp

政府不应该干预市场。

zhèng fǔ bù yīng gāi gān yù shì chǎng

Chính phủ không nên can thiệp vào thị trường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

干 gān — liên quan, can dự

预 yù — tham gia, dự phần trước

Cấu trúc & nét viết
1 干 gān — khiên (vũ khí cổ đại)
Xpinyin
干 là bộ thủ trong 15 chữ

干 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 预 yù — trước; trước đó

预 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét