Từ

预示 (yù shì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

预示 (yù shì) là một từ tiếng Trung: báo hiệu, báo trước. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 预示

动 dòng động từ

báo hiệu, báo trước

乌云密布预示着暴风雨即将来临。

wū yún mì bù yù shì zhe bào fēng yǔ jí jiāng lái lín

Mây đen tụ lại báo hiệu cơn bão sắp ập đến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

预 yù — trước, trước đó

示 shì — chỉ ra, cho thấy

Cấu trúc & nét viết
1 预 yù — trước; trước đó

预 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 示 shì — chỉ ra; cho thấy; biểu thị
示 là bộ thủ trong 9 chữ

示 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét