Từ
预算 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
预算 (yù suàn) là một từ tiếng Trung: ngân sách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 预算
名 danh từ
ngân sách
公司的年度预算已经批准了。
Ngân sách hàng năm của công ty đã được phê duyệt.
动 động từ
lập ngân sách
公司正在预算明年的开支。
Công ty đang lập ngân sách chi phí cho năm sau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
预 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
予 là bộ thủ trong 6 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
算 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
具 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét