Chữ

警

jǐng HSK 4
警 jǐng HSK 4
  • 1. cảnh giác và đề phòng
  • 2. (giác quan) nhạy bén, tinh tường
  • 3. cảnh báo; khuyên răn
  • 4. báo động; tin cảnh báo nguy hiểm
  • 5. viết tắt của 警察 (cảnh sát)
  • 6. dành riêng cho cảnh sát
  • 7. họ
Từ dùng 警 như jǐng (11)
Cấu trúc & nét viết
警 jǐng — cảnh giác và đề phòng

警 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 敬 jìng — tôn trọng, đối xử lịch sự
敬 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét