Từ
从来 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
从来 (cóng lái) là một từ tiếng Trung: chưa từng, không bao giờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 从来
副 phó từ
chưa từng, không bao giờ
他从来不迟到。
Anh ấy không bao giờ đến muộn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
来 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
未 là bộ thủ trong 6 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét