Từ
来年 (lái nián) — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
来年 (lái nián) là một từ tiếng Trung: năm tới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 来年
名 míng danh từ
năm tới
我们来年再见吧。
wǒ men lái nián zài jiàn ba
Chúng ta gặp lại vào năm tới nhé.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
来 lái — sắp tới, tới
Từ có ký tự này (50)
-
Ví dụ
他从楼下上来了。
tā cóng lóu xià shàng lái le
Anh ấy đã lên từ tầng dưới.
-
Ví dụ
他从楼上下来了。
tā cóng lóu shàng xià lái le
Anh ấy đã xuống từ tầng trên.
-
Ví dụ
他从房间里出来了。
tā cóng fáng jiān lǐ chū lái le
Anh ấy ra khỏi phòng.
-
Ví dụ
我妈妈刚回来。
wǒ mā ma gāng huí lái
Mẹ tôi vừa mới về.
-
Ví dụ
早上我七点起来。
zǎo shang wǒ qī diǎn qǐ lái
Buổi sáng tôi dậy lúc bảy giờ.
Xem thêm (+45)
-
- 过 qua, băng qua (chỉ sự di chuyển qua một khoảng cách)
- 来 đến (chỉ sự di chuyển có hướng về phía người nói)
Ví dụ
你过来一下。
nǐ guò lái yī xià
Lại đây một chút.
-
Ví dụ
请进来坐。
qǐng jìn lái zuò
Mời vào ngồi.
-
Ví dụ
他当时不明白,后来才懂了。
tā dāng shí bù míng bai hòu lái cái dǒng le
Lúc đó anh ấy không hiểu, nhưng sau đó mới hiểu.
-
Ví dụ
她来自北京。
tā lái zì Běi jīng
Cô ấy đến từ Bắc Kinh.
-
- 看 nhìn, xem; đóng góp ý nghĩa quan sát hoặc nhận thức
- 来 đến; hoạt động như một bổ ngữ chỉ hướng tạo thành cách diễn đạt suy luận
Ví dụ
看来明天会下雨。
kàn lái míng tiān huì xià yǔ
Có vẻ ngày mai sẽ mưa.
-
Ví dụ
他从来不迟到。
tā cóng lái bù chí dào
Anh ấy không bao giờ đến muộn.
-
Ví dụ
春天到来了。
chūn tiān dào lái le
Mùa xuân đã đến.
-
Ví dụ
原来你是老师。
yuán lái nǐ shì lǎo shī
Hóa ra bạn là giáo viên.
-
Ví dụ
我将来想当医生。
wǒ jiāng lái xiǎng dāng yī shēng
Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
-
Ví dụ
我本来想去,但是太忙了。
wǒ běn lái xiǎng qù dàn shì tài máng le
Ban đầu tôi muốn đi, nhưng quá bận.
-
Ví dụ
我来不及吃早饭就走了。
wǒ lái bù jí chī zǎo fàn jiù zǒu le
Tôi không kịp ăn sáng và đã đi rồi.
-
- 来 đến/tiến lại (chỉ sự đạt được về mặt thời gian)
- 得 trợ từ cấu trúc (liên kết động từ với bổ ngữ kết quả)
- 及 đạt/kịp (chỉ việc đạt được kịp thời gian)
Ví dụ
现在出发还来得及。
xiàn zài chū fā hái lái de jí
Nếu bây giờ khởi hành thì vẫn kịp.
-
Ví dụ
这个工具用来切水果。
zhè ge gōng jù yòng lái qiē shuǐ guǒ
Công cụ này dùng để cắt trái cây.
-
Ví dụ
改革开放以来,中国发生了巨大的变化。
gǎi gé kāi fàng yǐ lái zhōng guó fā shēng le jù dà de biàn huà
Từ khi cải cách và mở cửa, Trung Quốc đã trải qua những thay đổi to lớn.
-
Ví dụ
欢迎大家前来参加我们的活动。
huān yíng dà jiā qián lái cān jiā wǒ men de huó dòng
Chào mừng mọi người đến tham gia sự kiện của chúng tôi.
-
Ví dụ
未来科技会改变我们的生活。
wèi lái kē jì huì gǎi biàn wǒ men de shēng huó
Công nghệ tương lai sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
-
Ví dụ
这些数据的来源很可靠。
zhè xiē shù jù de lái yuán hěn kě kào
Nguồn gốc của những dữ liệu này rất đáng tin cậy.
-
- 近 gần, gần đây (chỉ sự gần gũi về thời gian)
- 年 năm (đơn vị thời gian được nhắc đến)
- 来 đến, kể từ (chỉ khoảng thời gian kéo dài đến nay)
Ví dụ
近年来,环境保护越来越受到重视。
jìn nián lái huán jìng bǎo hù yuè lái yuè shòu dào zhòng shì
Những năm gần đây, bảo vệ môi trường ngày càng được chú ý hơn.
-
Ví dụ
这是一种外来物种。
zhè shì yī zhǒng wài lái wù zhǒng
Đây là một loài ngoại lai.
-
Ví dụ
我们两家人常常往来。
wǒ men liǎng jiā rén cháng cháng wǎng lái
Hai gia đình chúng tôi thường qua lại với nhau.
-
Ví dụ
冬天来临,天气变冷了。
dōng tiān lái lín tiān qì biàn lěng le
Mùa đông đã đến, và thời tiết trở nên lạnh.
-
Ví dụ
我们两家经常来往。
wǒ men liǎng jiā jīng cháng lái wǎng
Hai gia đình chúng tôi thường xuyên giao thiệp.
-
Ví dụ
这个节日的由来很有趣。
zhè ge jié rì de yóu lái hěn yǒu qù
Nguồn gốc của lễ hội này rất thú vị.
-
Ví dụ
这里的自来水很干净。
zhè lǐ de zì lái shuǐ hěn gān jìng
Nước máy ở đây rất sạch.
-
Ví dụ
他近来工作很忙。
tā jìn lái gōng zuò hěn máng
Gần đây anh ấy rất bận rộn với công việc.
-
Ví dụ
坐出租车去太划不来了,我们坐地铁吧。
zuò chū zū chē qù tài huá bù lái le wǒ men zuò dì tiě ba
Đi taxi không đáng, chúng ta đi tàu điện ngầm đi.
-
- 划 tính toán, tính
- 得 trợ từ chỉ kết quả, khả năng hoặc đạt được
- 来 bổ ngữ chỉ phương hướng hoàn thành cụm kết quả
Ví dụ
这个价格很划得来。
zhè ge jià gé hěn huá de lái
Giá này rất đáng giá.
-
Ví dụ
到头来,他还是选择了回家。
dào tóu lái tā hái shì xuǎn zé le huí jiā
Cuối cùng, anh ấy vẫn chọn về nhà.
-
Ví dụ
我们公司历来重视产品质量。
wǒ men gōng sī lì lái zhòng shì chǎn pǐn zhì liàng
Công ty chúng tôi luôn luôn coi trọng chất lượng sản phẩm.
-
Ví dụ
他向来不喜欢说话。
tā xiàng lái bù xǐ huan shuō huà
Anh ấy vốn không thích nói chuyện.
-
Ví dụ
多年来,这个城市发生了很大的变化。
duō nián lái zhè ge chéng shì fā shēng le hěn dà de biàn huà
Trong nhiều năm qua, thành phố này đã trải qua những thay đổi lớn.
-
Ví dụ
他从国外归来。
tā cóng guó wài guī lái
Anh ấy trở về từ nước ngoài.
-
Ví dụ
打开门,海风扑面而来。
dǎ kāi mén hǎi fēng pū miàn ér lái
Mở cửa ra, gió biển ùa vào mặt.
-
- 来 đến; đại diện cho sự đạt được hoặc có được
- 之 trợ từ sở hữu cổ điển; kết nối các thành phần
- 不 không; phủ định ký tự tiếp theo
- 易 dễ; chỉ sự dễ dàng hoặc đơn giản
Ví dụ
这个机会来之不易,你一定要把握住。
zhè ge jī huì lái zhī bù yì nǐ yí dìng yào bǎ wò zhù
Cơ hội này khó có được, bạn phải nắm bắt lấy.
-
Ví dụ
这幅画的来历不明。
zhè fú huà de lái lì bù míng
Lai lịch của bức tranh này không rõ.
-
Ví dụ
从北京到上海的来回票多少钱?
cóng Běi jīng dào Shàng hǎi de lái huí piào duō shao qián
Vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải giá bao nhiêu?
-
Ví dụ
欢迎各位来宾参加我们的活动。
huān yíng gè wèi lái bīn cān jiā wǒ men de huó dòng
Chào mừng tất cả khách mời đến sự kiện của chúng tôi.
-
Ví dụ
我刚才收到一个来电。
wǒ gāng cái shōu dào yí gè lái diàn
Tôi vừa nhận được một cuộc gọi đến.
-
Ví dụ
明天会有重要客人来访。
míng tiān huì yǒu zhòng yào kè rén lái fǎng
Ngày mai sẽ có khách quan trọng đến thăm.
-
Ví dụ
他详细地解释了事情的来龙去脉。
tā xiáng xì de jiě shì le shì qing de lái lóng qù mài
Anh ấy giải thích chi tiết đầu đuôi sự việc.
-
- 礼 Lễ phép, phép tắc, quà
- 尚 Tôn trọng, coi trọng, đề cao
- 往 Đi, 往来 có nghĩa là đi và đến (trao đổi qua lại)
- 来 Đến, 往来 có nghĩa là đi và đến (trao đổi qua lại)
Ví dụ
在中国文化中,礼尚往来是一种重要的社交礼仪。
zài zhōng guó wén huà zhōng lǐ shàng wǎng lái shì yī zhǒng zhòng yào de shè jiāo lǐ yí
Trong văn hóa Trung Quốc, lễ phép đòi hỏi sự có đi có lại là một nghi thức xã hội quan trọng.
-
Ví dụ
这场暴风雨突如其来,让大家措手不及。
zhè chǎng bào fēng yǔ tū rú qí lái ràng dà jiā cuò shǒu bù jí
Cơn bão này đến đột ngột và bất ngờ, khiến mọi người không kịp trở tay.
-
- 翻 lật, trở
- 来 chỉ chuyển động theo một hướng
- 覆 lật ngược, đảo lộn
- 去 chỉ chuyển động theo hướng ngược lại
Ví dụ
他昨晚翻来覆去睡不着觉。
tā zuó wǎn fān lái fù qù shuì bu zháo jiào
Anh ấy trằn trọc suốt đêm qua không ngủ được.
-
Ví dụ
经过多年的努力,他终于苦尽甘来,实现了自己的梦想。
jīng guò duō nián de nǔ lì tā zhōng yú kǔ jìn gān lái shí xiàn le zì jǐ de mèng xiǎng
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thấy thời điểm tốt đẹp hơn và thực hiện ước mơ của mình.
-
- 长 dài (khoảng thời gian)
- 期 kỳ, thời kỳ
- 以 bằng, với (liên từ ngữ pháp)
- 来 đến, từ (chỉ thời gian đến nay)
Ví dụ
长期以来,他一直在研究这个问题。
cháng qī yǐ lái tā yì zhí zài yán jiū zhè ge wèn tí
Từ lâu, anh ấy đã nghiên cứu vấn đề này.
年 nián — năm
Từ có ký tự này (45)
-
Ví dụ
今年我二十岁。
jīn nián wǒ èr shí suì
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
-
Ví dụ
去年我去了中国。
qù nián wǒ qù le zhōng guó
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
-
Ví dụ
我明年要去中国旅游。
wǒ míng nián yào qù zhōng guó lǚ yóu
Tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc năm sau.
-
Ví dụ
我们一家人在北京过年。
wǒ men yì jiā rén zài běi jīng guò nián
Cả gia đình chúng tôi đón Tết ở Bắc Kinh.
-
Ví dụ
我前年去过北京。
wǒ qián nián qù guò Běi jīng
Tôi đã đi Bắc Kinh năm kia.
Xem thêm (+40)
-
Ví dụ
我计划后年去中国留学。
wǒ jì huà hòu nián qù Zhōng guó liú xué
Tôi dự định đi du học ở Trung Quốc vào năm kia.
-
Ví dụ
她上三年级。
tā shàng sān nián jí
Cô ấy học lớp ba.
-
Ví dụ
她看起来很年轻。
tā kàn qǐ lái hěn nián qīng
Cô ấy trông rất trẻ.
-
Ví dụ
新年快乐!
xīn nián kuài lè
Chúc mừng năm mới!
-
Ví dụ
他今年四十五岁,已经进入中年。
tā jīn nián sì shí wǔ suì yǐ jīng jìn rù zhōng nián
Anh ấy năm nay bốn mươi lăm tuổi, đã bước vào trung niên.
-
Ví dụ
那个少年喜欢打篮球。
nà ge shào nián xǐ huan dǎ lán qiú
Thiếu niên đó thích chơi bóng rổ.
-
Ví dụ
他计划年底完成这个项目。
tā jì huà nián dǐ wán chéng zhè ge xiàng mù
Anh ấy dự định hoàn thành dự án này vào cuối năm.
-
Ví dụ
年龄不是问题。
nián líng bù shì wèn tí
Tuổi tác không phải là vấn đề.
-
Ví dụ
他常常回忆起童年的时光。
tā cháng cháng huí yì qǐ tóng nián de shí guāng
Anh ấy thường nhớ lại thời thơ ấu của mình.
-
Ví dụ
她的老年生活很充实。
tā de lǎo nián shēng huó hěn chōng shí
Cuộc sống tuổi già của cô ấy rất trọn vẹn.
-
Ví dụ
这个青年很有礼貌。
zhè ge qīng nián hěn yǒu lǐ mào
Thanh niên này rất lịch sự.
-
Ví dụ
今天是我们结婚十周年。
jīn tiān shì wǒ men jié hūn shí zhōu nián
Hôm nay là kỷ niệm 10 năm ngày cưới của chúng tôi.
-
Ví dụ
每个学年分为两个学期。
měi gè xué nián fēn wéi liǎng gè xué qī
Mỗi năm học được chia thành hai học kỳ.
-
- 年 năm; cung cấp khía cạnh thời gian
- 代 thế hệ; thời kỳ; biểu thị một giai đoạn hoặc thế hệ riêng biệt
Ví dụ
这是一个充满变革的年代。
zhè shì yí gè chōng mǎn biàn gé de nián dài
Đây là một thời đại đầy biến đổi.
-
Ví dụ
年初我们制定了新的计划。
nián chū wǒ men zhì dìng le xīn de jì huà
Đầu năm, chúng tôi đã lập kế hoạch mới.
-
Ví dụ
我们全家在一起吃年夜饭。
wǒ men quán jiā zài yì qǐ chī nián yè fàn
Cả gia đình chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm đêm giao thừa.
-
Ví dụ
他年纪大了,走路很慢。
tā nián jì dà le zǒu lù hěn màn
Ông ấy đã lớn tuổi nên đi rất chậm.
-
Ví dụ
当年他是一个很有名的歌手。
dāng nián tā shì yí gè hěn yǒu míng de gē shǒu
Hồi đó anh ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng.
-
Ví dụ
他今年十八岁,已经成年了。
tā jīn nián shí bā suì yǐ jīng chéng nián le
Năm nay anh ấy mười tám tuổi, đã trưởng thành rồi.
-
- 近 gần, gần đây (chỉ sự gần gũi về thời gian)
- 年 năm (đơn vị thời gian được nhắc đến)
- 来 đến, kể từ (chỉ khoảng thời gian kéo dài đến nay)
Ví dụ
近年来,环境保护越来越受到重视。
jìn nián lái huán jìng bǎo hù yuè lái yuè shòu dào zhòng shì
Những năm gần đây, bảo vệ môi trường ngày càng được chú ý hơn.
-
Ví dụ
历年来,这个城市发生了巨大变化。
lì nián lái zhè ge chéng shì fā shēng le jù dà biàn huà
Qua các năm, thành phố này đã trải qua những thay đổi to lớn.
-
Ví dụ
这里常年温暖。
zhè lǐ cháng nián wēn nuǎn
Ở đây ấm áp quanh năm.
-
Ví dụ
他获得了年度最佳员工奖。
tā huò dé le nián dù zuì jiā yuán gōng jiǎng
Anh ấy nhận được giải thưởng Nhân viên của năm.
-
Ví dụ
公司会在年终发放奖金。
gōng sī huì zài nián zhōng fā fàng jiǎng jīn
Công ty sẽ phát thưởng vào cuối năm.
-
Ví dụ
往年这个时候已经下雪了。
wǎng nián zhè ge shí hou yǐ jīng xià xuě le
Những năm trước vào thời điểm này đã có tuyết rơi rồi.
-
Ví dụ
大年初一,孩子们给长辈拜年。
dà nián chū yī hái zi men gěi zhǎng bèi bài nián
Vào mùng một Tết, trẻ em chúc Tết người lớn tuổi.
-
Ví dụ
未成年人不能购买烟酒。
wèi chéng nián rén bù néng gòu mǎi yān jiǔ
Người chưa thành niên không được mua thuốc lá và rượu.
-
- 嘉 tuyệt vời, tốt lành; thêm ý nghĩa tích cực
- 年 năm; biểu thị tính chất thường niên của lễ hội
- 华 lộng lẫy, tráng lệ; thêm sự huy hoàng và làm yếu tố ngữ âm
Ví dụ
这个城市每年都会举办盛大的嘉年华活动。
zhè ge chéng shì měi nián dōu huì jǔ bàn shèng dà de jiā nián huá huó dòng
Thành phố này tổ chức lễ hội hóa trang hoành tráng hàng năm.
-
Ví dụ
多年来,这个城市发生了很大的变化。
duō nián lái zhè ge chéng shì fā shēng le hěn dà de biàn huà
Trong nhiều năm qua, thành phố này đã trải qua những thay đổi lớn.
-
Ví dụ
这个城市年均降雨量达到1000毫米。
zhè ge chéng shì nián jūn jiàng yǔ liàng dá dào yī qiān háo mǐ
Lượng mưa trung bình hàng năm của thành phố này đạt 1000 milimét.
-
Ví dụ
公司的年报显示了良好的业绩。
gōng sī de nián bào xiǎn shì le liáng hǎo de yè jì
Báo cáo thường niên của công ty cho thấy hiệu suất tốt.
-
Ví dụ
过年的时候,家家户户都会贴年画。
guò nián de shí hou jiā jiā hù hù dōu huì tiē nián huà
Vào dịp Tết, mọi gia đình đều dán tranh Tết.
-
Ví dụ
他的年薪超过一百万。
tā de nián xīn chāo guò yì bǎi wàn
Lương năm của anh ấy vượt quá một triệu.
-
Ví dụ
树干上的年轮清晰可见。
shù gàn shàng de nián lún qīng xī kě jiàn
Các vòng năm trên thân cây có thể nhìn thấy rõ ràng.
-
Ví dụ
他虽然年迈,但身体很健康。
tā suī rán nián mài dàn shēn tǐ hěn jiàn kāng
Mặc dù ông ấy đã già yếu, nhưng sức khỏe rất tốt.
-
Ví dụ
这个合同的年限是五年。
zhè ge hé tong de nián xiàn shì wǔ nián
Thời hạn của hợp đồng này là năm năm.
-
Ví dụ
他早年在北京学习中文。
tā zǎo nián zài Běi jīng xué xí Zhōng wén
Những năm đầu, anh ấy học tiếng Trung ở Bắc Kinh.
-
Ví dụ
她晚年致力于慈善事业。
tā wǎn nián zhì lì yú cí shàn shì yè
Bà ấy cống hiến những năm cuối đời cho công việc từ thiện.
-
Ví dụ
这个地区连年干旱。
zhè ge dì qū lián nián gān hàn
Khu vực này trải qua hạn hán năm này qua năm khác.
-
Ví dụ
公司的利润逐年增长。
gōng sī de lì rùn zhú nián zēng zhǎng
Lợi nhuận của công ty tăng trưởng từng năm.
Cấu trúc & nét viết
来 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
年 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
年 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét