Từ
翻来覆去 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
翻来覆去 (fān lái fù qù) là một từ tiếng Trung: trằn trọc; lật đi lật lại; nhiều lần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 翻来覆去
成语 thành ngữ
trằn trọc; lật đi lật lại; nhiều lần
他昨晚翻来覆去睡不着觉。
Anh ấy trằn trọc suốt đêm qua không ngủ được.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
翻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
番 là bộ thủ trong 2 chữ
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
Thứ tự nét
来 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
未 là bộ thủ trong 6 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
覆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
覀 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
Thứ tự nét