Từ

翻来覆去 (fān lái fù qù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

翻来覆去 (fān lái fù qù) là một từ tiếng Trung: trằn trọc; lật đi lật lại; nhiều lần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 翻来覆去

成语 chéng yǔ thành ngữ

trằn trọc; lật đi lật lại; nhiều lần

他昨晚翻来覆去睡不着觉。

tā zuó wǎn fān lái fù qù shuì bu zháo jiào

Anh ấy trằn trọc suốt đêm qua không ngủ được.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

翻 fān — lật, trở

来 lái — chỉ chuyển động theo một hướng

覆 fù — lật ngược, đảo lộn

去 qù — chỉ chuyển động theo hướng ngược lại

Cấu trúc & nét viết
1 翻 fān — lật; lật ngược; úp

翻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 番 fān — nước ngoài hoặc dân tộc nước ngoài
番 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 来 lái — đến (chỗ người nói), trái nghĩa với 去
来 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 覆 fù — che phủ, đậy

覆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.2 復 fù — trở lại, phục hồi
復 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

4 去 qù — đi (từ nơi người nói đến nơi khác, đối lập với 来)
去 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

4.1 土 tǔ — đất (hỗn hợp cát, bùn, v.v. trên mặt đất)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝 bà đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông 坟 fén mộ đất; nấm mồ 坠 zhuì rơi; ngã xuống 坦 tǎn bằng phẳng và rộng 坪 píng bãi đất bằng phẳng 坷 kě (văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí 垄 lǒng luống đất trên ruộng để trồng cây 垒 lěi tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại 垦 kěn khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác 垫 diàn chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly 垮 kuǎ sụp đổ, đổ sập 堕 duò rơi xuống, sa xuống 堡 bǎo pháo đài; đồn lũy 堤 dī đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước 堪 kān có thể; đủ sức; xứng đáng 塌 tā sụp đổ, sụt lún 塘 táng đê, bờ đắp 墅 shù biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp) 墓 mù mộ; phần mộ 墟 xū phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở 墨 mò thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước 寺 sì cơ quan chính phủ thời cổ đại 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 杜 dù cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê) 灶 zào bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại 牡 mǔ đực (chỉ chim thú, trái với 牝) 疆 jiāng biên giới, ranh giới 睦 mù hòa thuận; thân thiện 赤 chì màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son

Thứ tự nét