Từ
许愿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
许愿 (xǔ yuàn) là một từ tiếng Trung: ước nguyện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 许愿
动 động từ
ước nguyện
我在流星划过时许愿。
Tôi đã ước nguyện khi sao băng lướt qua.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
许 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
午 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
愿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
原 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét