Từ
志愿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
志愿 (zhì yuàn) là một từ tiếng Trung: tình nguyện; nguyện vọng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 志愿
名 danh từ
tình nguyện; nguyện vọng
他参加了很多志愿活动。
Anh ấy đã tham gia nhiều hoạt động tình nguyện.
动 động từ
tình nguyện
她志愿在医院工作。
Cô ấy tình nguyện làm việc tại bệnh viện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
志 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
愿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
原 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét