Từ
但愿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
但愿 (dàn yuàn) là một từ tiếng Trung: hy vọng rằng, mong rằng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 但愿
动 động từ
hy vọng rằng, mong rằng
但愿一切顺利。
Hy vọng mọi việc sẽ suôn sẻ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
但 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
愿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
原 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét