Từ

雷达 (léi dá) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

雷达 (léi dá) là một từ tiếng Trung: rađa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 雷达

名 míng danh từ

rađa

飞机上装有先进的雷达系统。

fēi jī shàng zhuāng yǒu xiān jìn de léi dá xì tǒng

Máy bay được trang bị hệ thống rađa tiên tiến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

雷 léi — thành phần ngữ âm đại diện cho 'ra' trong rađa

达 dá — thành phần ngữ âm đại diện cho 'đa' trong rađa

Cấu trúc & nét viết
1 雷 léi — sấm (tiếng nổ lớn khi hai đám mây tích điện trái dấu phóng điện)
雷 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét

2 达 dá — thông suốt; đến nơi

达 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét