Từ
相反 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
相反 (xiāng fǎn) là một từ tiếng Trung: ngược lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 相反
形 tính từ
ngược lại
我的想法和你的完全相反。
Suy nghĩ của tôi hoàn toàn ngược lại với bạn.
连 liên từ
ngược lại, trái lại
他不喜欢热闹,相反,他更喜欢安静。
Anh ấy không thích ồn ào; ngược lại, anh ấy thích yên tĩnh hơn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
反 là bộ thủ trong 7 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét