Từ
首席 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
首席 (shǒu xí) là một từ tiếng Trung: chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 首席
名 danh từ
chính
他是公司的首席执行官。
Anh ấy là giám đốc điều hành chính của công ty.
形 tính từ
trưởng
她担任乐团的首席小提琴手。
Cô ấy đảm nhiệm vị trí nghệ sĩ violin trưởng của dàn nhạc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
首 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
席 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét