Từ
缺席 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
缺席 (quē xí) là một từ tiếng Trung: vắng mặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 缺席
动 động từ
vắng mặt
他因为生病缺席了今天的会议。
Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp hôm nay vì bị ốm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
缺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夬 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
席 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét