Từ

应急 (yìng jí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

应急 (yìng jí) là một từ tiếng Trung: ứng cứu khẩn cấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 应急

动 dòng động từ

ứng cứu khẩn cấp

公司制定了应急预案。

gōng sī zhì dìng le yìng jí yù àn

Công ty đã xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

应 yìng — ứng phó, đối phó

急 jí — khẩn cấp, cấp bách

Cấu trúc & nét viết
1 应 yìng — trả lời; đáp
Xpinyin

应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 急 jí — lo lắng, nóng nảy
急 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 刍 chú — cỏ dùng để chăn nuôi gia súc
刍 là bộ thủ trong 3 chữ
2.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét