Từ

效应 (xiào yìng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

效应 (xiào yìng) là một từ tiếng Trung: hiệu ứng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 效应

名 míng danh từ

hiệu ứng

温室效应导致全球变暖。

wēn shì xiào yìng dǎo zhì quán qiú biàn nuǎn

Hiệu ứng nhà kính gây ra sự nóng lên toàn cầu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

效 xiào — hiệu quả, tác dụng

应 yìng — phản ứng, đáp ứng

Cấu trúc & nét viết
1 效 xiào — hiệu quả, công dụng, kết quả

效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 应 yìng — trả lời; đáp
Xpinyin

应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
2.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét