Từ
效应 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
效应 (xiào yìng) là một từ tiếng Trung: hiệu ứng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 效应
名 danh từ
hiệu ứng
温室效应导致全球变暖。
Hiệu ứng nhà kính gây ra sự nóng lên toàn cầu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
交 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét