Từ
应邀 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
应邀 (yìng yāo) là một từ tiếng Trung: theo lời mời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 应邀
动 động từ
theo lời mời
教授应邀在大学做了演讲。
Giáo sư đã thuyết trình tại trường đại học theo lời mời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét
邀 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
敫 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét