Từ

应聘 (yìng pìn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

应聘 (yìng pìn) là một từ tiếng Trung: ứng tuyển. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 应聘

动 dòng động từ

ứng tuyển

我在网上看到招聘广告后,决定应聘这个职位。

wǒ zài wǎng shàng kàn dào zhāo pìn guǎng gào hòu jué dìng yìng pìn zhè ge zhí wèi

Sau khi thấy quảng cáo tuyển dụng trên mạng, tôi quyết định ứng tuyển vị trí này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

应 yìng — đáp ứng, trả lời

聘 pìn — tuyển dụng, việc làm

Cấu trúc & nét viết
1 应 yìng — trả lời; đáp
Xpinyin

应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 聘 pìn — thuê hoặc bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ

聘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét