Từ
急需 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
急需 (jí xū) là một từ tiếng Trung: cần gấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 急需
动 động từ
cần gấp
灾区急需救援物资。
Khu vực thảm họa cần gấp vật tư cứu trợ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
急 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
刍 là bộ thủ trong 3 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
需 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
而 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét