Từ
补助 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
补助 (bǔ zhù) là một từ tiếng Trung: trợ cấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 补助
动 động từ
trợ cấp
公司每月补助员工交通费。
Công ty trợ cấp chi phí đi lại cho nhân viên mỗi tháng.
名 danh từ
trợ cấp
公司给员工提供住房补助。
Công ty cung cấp trợ cấp nhà ở cho nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
助 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
且 là bộ thủ trong 12 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét