Từ
协助 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
协助 (xié zhù) là một từ tiếng Trung: hỗ trợ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 协助
动 động từ
hỗ trợ
我会协助你完成这个项目。
Tôi sẽ hỗ trợ bạn hoàn thành dự án này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
协 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
助 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
且 là bộ thủ trong 12 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét