Từ
取代 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
取代 (qǔ dài) là một từ tiếng Trung: thay thế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 取代
动 động từ
thay thế
人工智能无法完全取代人类。
Trí tuệ nhân tạo không thể thay thế hoàn toàn con người.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
取 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
代 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
弋 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét