Từ
窃取 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
窃取 (qiè qǔ) là một từ tiếng Trung: ăn cắp, đánh cắp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 窃取
动 động từ
ăn cắp, đánh cắp
黑客窃取了公司的机密信息。
Tin tặc đã đánh cắp thông tin bí mật của công ty.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
窃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
切 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
取 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét